Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềKhen ngợi5Làm quen4Nơi làm việc19Du lịch cơ bản10Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống25Mua sắm51Nhà cửa94Thời tiết12Sở thích34Học tập33Công nghệ59
Thêm 35 chủ đề
Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Tiền bạc ngân hàng39Giao thông18Xin lỗi1Điện thoại tin nhắn4Cảm xúc41Thời gian ngày tháng6Bày tỏ quan điểm17Lễ hội sự kiện2Than phiền và phản hồi4Cảnh báo và nhắc nhở5Phỏng vấn xin việc9Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn9Làm việc nhóm9Lịch và hạn chót1Sức khoẻ78Gia đình và bạn bè10Thiết bị văn phòng8Công tác1Sân bay chuyến bay11IELTS — People61IELTS — Environment59IELTS — Education41IELTS — Technology33TOEIC — Office27TOEIC — Travel5Họp hành5TOEIC — Finance47Email và tin nhắn công việc2Thuyết trình7Cụm động từ cơ bản3Khách sạn và lưu trú8Ăn uống bên ngoài7Tham quan8
alluring /əˈlʊərɪŋ/
B2Có sức cuốn hút mê hoặc
“The model cast an alluring glance toward the camera lens.”
alluringly /əˈlʊərɪŋli/
B2Một cách quyến rũ hoặc lôi cuốn
“The silk shirt draped alluringly across his broad shoulders.”
angelic /ænˈdʒel.ɪk/
B2Xinh đẹp, thuần khiết như thiên thần.
“The little girl had an angelic face with big blue eyes and golden curls.”
appreciation /əˌpriːʃiˈeɪʃn/
B2sự trân trọng, đánh giá cao
“The manager expressed his appreciation for our hard work.”
approving /əˈpruː.vɪŋ/
B2Thể hiện thái độ đồng tình hoặc hài lòng với người khác.
“Her grandmother gave an approving nod when she saw the dinner table setup.”
