Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềKhen ngợi3Nơi làm việc7Du lịch cơ bản2Thói quen hàng ngày4Đồ ăn thức uống2Mua sắm3Nhà cửa1Sở thích2Học tập7Công nghệ7Cảm ơn và đáp lại1Tiền bạc ngân hàng4
Thêm 21 chủ đề
Xin lỗi2Cảm xúc9Đưa ra yêu cầu1Nhờ giúp đỡ2Mời và từ chối lời mời2Bày tỏ quan điểm5Lễ hội sự kiện1Phỏng vấn xin việc3Làm việc nhóm1Lịch và hạn chót1Sức khoẻ1Gia đình và bạn bè2IELTS — People2IELTS — Environment4IELTS — Education8IELTS — Technology3TOEIC — Office3TOEIC — Travel1Họp hành3TOEIC — Finance5Email và tin nhắn công việc2
admire /ədˈmaɪər/
B1ngưỡng mộ, khâm phục tính cách của một người
“I really admire my grandmother for keeping our large family united.”
applaud /əˈplɔːd/
B1vỗ tay tán thưởng
“The crowd began to applaud as the singer walked onstage.”
attract /əˈtrækt/
B1Thu hút (sự chú ý).
“Bright neon colors often attract a lot of attention on the street.”
