BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

4 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
admirable /ˈæd.mər.ə.bəl/
B1

đáng khâm phục vì chất lượng và phẩm chất xuất sắc

His dedication to producing flawless craftsmanship is admirable.

admiring /ədˈmaɪərɪŋ/
B1

Bày tỏ sự ngưỡng mộ hoặc tôn kính

He gave his elder brother an admiring look during the toast.

adorable /əˈdɔː.rə.bəl/
B1

Đáng yêu

She wore an adorable floral dress to the picnic.

attractive-looking /əˈtræk.tɪvˌlʊk.ɪŋ/
B1

trông bắt mắt

He chose an attractive-looking cardigan from the display rack.