Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThan phiền và phản hồi5Làm quen3Nơi làm việc47Du lịch cơ bản7Thói quen hàng ngày5Đồ ăn thức uống41Mua sắm5Nhà cửa15Thời tiết3Sở thích9Học tập23Công nghệ43
Thêm 36 chủ đề
Hỏi thăm, trò chuyện xã giao7Tiền bạc ngân hàng34Giao thông18Điện thoại tin nhắn1Khen ngợi2Cảm xúc37Đưa ra yêu cầu2Nhờ giúp đỡ2Thời gian ngày tháng3Bày tỏ quan điểm47Lễ hội sự kiện3Cảm thông và quan tâm7Cảnh báo và nhắc nhở5Phỏng vấn xin việc2Chăm sóc khách hàng2Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm7Lịch và hạn chót7Sức khoẻ30Gia đình và bạn bè17Thiết bị văn phòng5Sân bay chuyến bay3IELTS — People57IELTS — Environment35IELTS — Education60IELTS — Technology62TOEIC — Office51TOEIC — Travel1Họp hành13TOEIC — Finance56Email và tin nhắn công việc1Thuyết trình7Cụm động từ cơ bản5Khách sạn và lưu trú2Ăn uống bên ngoài7Tham quan2
bellyache /ˈbel.i.eɪk/
C1Cằn nhằn, càm ràm liên tục về một quyết định thay vì đưa ra phản biện mang tính xây dựng.
“Rather than offering an alternative schema, the team chose to bellyache about the deadline.”
bicker /ˈbɪk.ɚ/
C1cãi vặt
“The couple would constantly bicker over who was supposed to take out the trash.”
butt in /bʌt ɪn/
C1xía vào, can thiệp vào chuyện người khác một cách vô duyên
“It is impolite to butt in on private conversations.”
castigate /ˈkæs.tɪ.ɡeɪt/
C1Quở trách gay gắt, chỉ trích nặng lời người thân hoặc bạn bè.
“The matriarch castigated her adult children for breaking long-held family traditions.”
reprove /rɪˈpruːv/
C1khiển trách, mắng mỏ
“The headmaster reproved the students for skipping class.”
