Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThan phiền và phản hồi5Làm quen2Nơi làm việc43Du lịch cơ bản12Thói quen hàng ngày2Đồ ăn thức uống31Mua sắm48Nhà cửa29Thời tiết20Sở thích16Học tập31Công nghệ35
Thêm 32 chủ đề
Hỏi thăm, trò chuyện xã giao3Tiền bạc ngân hàng31Giao thông11Xin lỗi1Khen ngợi17Cảm xúc164Thời gian ngày tháng23Bày tỏ quan điểm77Lễ hội sự kiện5Cảm thông và quan tâm4Cảnh báo và nhắc nhở9Phỏng vấn xin việc12Chăm sóc khách hàng3Chỉ đường và hướng dẫn8Làm việc nhóm13Lịch và hạn chót22Sức khoẻ75Gia đình và bạn bè25Thiết bị văn phòng3Sân bay chuyến bay3IELTS — People167IELTS — Environment64IELTS — Education77IELTS — Technology45TOEIC — Office48Họp hành6TOEIC — Finance39Email và tin nhắn công việc4Thuyết trình9Khách sạn và lưu trú7Ăn uống bên ngoài11Tham quan6
aggrieved /əˈɡriːvd/
B2bị xâm phạm quyền lợi hợp pháp hoặc chịu tổn hại
“The aggrieved party filed a lawsuit claiming damages.”
excessive /ɪkˈsesɪv/
B2Quá mức bình thường hoặc vượt quá giới hạn an toàn quy định.
“Excessive moisture in the grain silo will cause the crop to rot quickly.”
inconvenient /ˌɪnkənˈviːniənt/
B2Bất tiện, gây rắc rối hoặc khó khăn cho lịch trình.
“The road closure is highly inconvenient for commuters traveling downtown.”
tedious /ˈtiːdiəs/
B2tẻ nhạt, buồn chán kéo dài
“Entering numbers all day is a tedious task.”
unreasonable /ʌnˈriː.zən.ə.bəl/
B2vô lý, quá đáng
“Demanding that the team work over the holiday is completely unreasonable.”
