Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThan phiền và phản hồi4Làm quen1Nơi làm việc5Du lịch cơ bản7Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống12Mua sắm15Nhà cửa6Thời tiết2Sở thích2Học tập1Công nghệ5
Thêm 27 chủ đề
Hỏi thăm, trò chuyện xã giao2Tiền bạc ngân hàng3Giao thông3Khen ngợi7Cảm xúc15Đưa ra yêu cầu2Thời gian ngày tháng1Bày tỏ quan điểm7Lễ hội sự kiện1Cảnh báo và nhắc nhở2Phỏng vấn xin việc4Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn2Lịch và hạn chót2Sức khoẻ20Gia đình và bạn bè3Thiết bị văn phòng1Sân bay chuyến bay2IELTS — People17IELTS — Environment1IELTS — Technology1TOEIC — Office2Họp hành1TOEIC — Finance1Khách sạn và lưu trú4Ăn uống bên ngoài7Tham quan5
broken /ˈbroʊkən/
A2bị hỏng, bị vỡ
“The microwave is broken, so we cannot warm food.”
missing /ˈmɪsɪŋ/
A2Bị thất lạc, không tìm thấy
“One piece of my checked luggage is still missing.”
noisy /ˈnɔɪzi/
A2ồn ào
“The music from next door was too noisy.”
rude /ruːd/
A2thô lỗ, mất lịch sự
“It is rude to look at your phone while eating with family.”
