Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
1 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
unseemliness /ʌnˈsiːm.li.nəs/
C2Sự khiếm nhã, thiếu đứng đắn hoặc không phù hợp với chuẩn mực xã hội.
“Her loud bickering during the formal memorial service caused considerable unseemliness.”
