Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThan phiền và phản hồi4Làm quen8Nơi làm việc49Du lịch cơ bản20Thói quen hàng ngày6Đồ ăn thức uống50Mua sắm57Nhà cửa64Chào hỏi và đáp lời1Thời tiết20Giới thiệu1Sở thích56
Thêm 38 chủ đề
Học tập31Công nghệ47Hỏi thăm, trò chuyện xã giao3Tiền bạc ngân hàng28Giao thông23Điện thoại tin nhắn2Khen ngợi1Cảm xúc43Đưa ra yêu cầu1Nhờ giúp đỡ1Thời gian ngày tháng11Bày tỏ quan điểm22Lễ hội sự kiện2Cảm thông và quan tâm3Cảnh báo và nhắc nhở4Phỏng vấn xin việc8Chăm sóc khách hàng4Chỉ đường và hướng dẫn4Làm việc nhóm11Lịch và hạn chót5Sức khoẻ59Gia đình và bạn bè12Thiết bị văn phòng14Công tác1Sân bay chuyến bay15IELTS — People81IELTS — Environment74IELTS — Education47IELTS — Technology51TOEIC — Office40TOEIC — Travel5Họp hành10TOEIC — Finance45Email và tin nhắn công việc4Thuyết trình8Khách sạn và lưu trú3Ăn uống bên ngoài21Tham quan18
snag /snæɡ/
B2trục trặc bất ngờ nhỏ
“The launch hit a minor snag during system checks.”
stumbling block /ˈstʌmblɪŋ blɑːk/
C1chướng ngại vật cản trở thành công
“Disagreements on intellectual property rights were the main stumbling block in talks.”
screed /skriːd/
C2Bài viết dông dài mang tính chỉ trích.
“The blogger published an angry screed against mainstream news.”
stricture /ˈstrɪk.tʃər/
C2Lời chỉ trích hoặc phê bình nghiêm khắc dành cho một luận điểm hay hành vi.
“The paper faced harsh strictures from peers for failing to control for key variables.”
