Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThan phiền và phản hồi2Làm quen1Nơi làm việc6Du lịch cơ bản1Đồ ăn thức uống9Mua sắm13Nhà cửa18Thời tiết6Sở thích17Học tập5Công nghệ11Tiền bạc ngân hàng11
Thêm 21 chủ đề
Giao thông6Điện thoại tin nhắn1Khen ngợi1Cảm xúc9Thời gian ngày tháng2Bày tỏ quan điểm3Phỏng vấn xin việc2Sức khoẻ15Gia đình và bạn bè3Thiết bị văn phòng2Sân bay chuyến bay2IELTS — People24IELTS — Environment21IELTS — Education15IELTS — Technology21TOEIC — Office3Họp hành1TOEIC — Finance11Email và tin nhắn công việc1Ăn uống bên ngoài3Tham quan2
screed /skriːd/
C2Bài viết dông dài mang tính chỉ trích.
“The blogger published an angry screed against mainstream news.”
stricture /ˈstrɪk.tʃər/
C2Lời chỉ trích hoặc phê bình nghiêm khắc dành cho một luận điểm hay hành vi.
“The paper faced harsh strictures from peers for failing to control for key variables.”
