Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThan phiền và phản hồi3Làm quen3Nơi làm việc14Du lịch cơ bản5Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống13Mua sắm4Nhà cửa12Chào hỏi và đáp lời1Thời tiết4Sở thích8Học tập7
Thêm 31 chủ đề
Công nghệ20Hỏi thăm, trò chuyện xã giao3Tiền bạc ngân hàng3Giao thông5Xin lỗi1Khen ngợi7Cảm xúc19Đưa ra yêu cầu1Thời gian ngày tháng4Bày tỏ quan điểm13Cảm thông và quan tâm1Cảnh báo và nhắc nhở4Phỏng vấn xin việc2Chăm sóc khách hàng1Làm việc nhóm7Sức khoẻ29Gia đình và bạn bè3Sân bay chuyến bay2IELTS — People67IELTS — Environment30IELTS — Education34IELTS — Technology35TOEIC — Office20TOEIC — Travel4Họp hành6TOEIC — Finance14Thuyết trình2Cụm động từ cơ bản5Thành ngữ đời sống1Ăn uống bên ngoài3Tham quan1
stumbling block /ˈstʌmblɪŋ blɑːk/
C1chướng ngại vật cản trở thành công
“Disagreements on intellectual property rights were the main stumbling block in talks.”
suboptimal /səbˈɑp.tɪ.məl/
C1không đạt mức tốt nhất, kém hiệu quả
“Using default settings is often suboptimal for high‑precision tasks.”
substandard /ˌsʌbˈstæn.dəd/
C1Dưới tiêu chuẩn, không đáp ứng đủ mức chất lượng yêu cầu
“The building inspector rejected the construction work due to substandard materials.”
