Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThan phiền và phản hồi5Làm quen1Nơi làm việc37Du lịch cơ bản8Thói quen hàng ngày2Đồ ăn thức uống34Mua sắm26Nhà cửa46Chào hỏi và đáp lời1Thời tiết8Giới thiệu1Sở thích42
Thêm 40 chủ đề
Học tập55Công nghệ43Cảm ơn và đáp lại1Tiền bạc ngân hàng28Giao thông22Xin lỗi1Điện thoại tin nhắn3Khen ngợi3Cảm xúc30Đưa ra yêu cầu3Nhờ giúp đỡ1Thời gian ngày tháng16Mời và từ chối lời mời1Bày tỏ quan điểm30Lễ hội sự kiện8Cảm thông và quan tâm2Cảnh báo và nhắc nhở8Phỏng vấn xin việc8Chăm sóc khách hàng4Chỉ đường và hướng dẫn3Làm việc nhóm4Lịch và hạn chót17Sức khoẻ54Gia đình và bạn bè16Thiết bị văn phòng9Công tác1Sân bay chuyến bay7IELTS — People112IELTS — Environment64IELTS — Education59IELTS — Technology26TOEIC — Office32TOEIC — Travel3Họp hành10TOEIC — Finance34Email và tin nhắn công việc1Thuyết trình12Khách sạn và lưu trú4Ăn uống bên ngoài6Tham quan12
problem /ˈprɒbləm/
A1vấn đề
“We need to fix this problem quickly.”
protest /ˈproʊtɛst/
B1Sự kiện nơi mọi người tụ tập để thể hiện họ kịch liệt phản đối một điều gì đó.
“Thousands gathered in the square for a peaceful protest against climate change.”
predicament /prɪˈdɪkəmənt/
C1tình thế tiến thoái lưỡng nan khó xử
“He found himself in a financial predicament after missing two mortgage payments.”
pretension /prɪˈtɛnʃən/
C1thái độ tự cao, sự phô trương
“He dropped all artistic pretension and focused purely on commercial design.”
philippic /fɪˈlɪpɪk/
C2Bài công kích ngôn từ dữ dội, mắng chửi cay đắng nhằm vào một ai đó.
“The senator delivered a scathing philippic against the proposed tax reforms.”
