Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThan phiền và phản hồi3Làm quen1Nơi làm việc10Du lịch cơ bản2Đồ ăn thức uống8Mua sắm4Nhà cửa1Thời tiết3Sở thích2Học tập13Công nghệ8Tiền bạc ngân hàng10
Thêm 26 chủ đề
Giao thông3Xin lỗi1Khen ngợi5Cảm xúc26Đưa ra yêu cầu1Thời gian ngày tháng14Bày tỏ quan điểm16Cảnh báo và nhắc nhở5Phỏng vấn xin việc5Chăm sóc khách hàng1Làm việc nhóm1Lịch và hạn chót6Sức khoẻ19Gia đình và bạn bè5Thiết bị văn phòng1Sân bay chuyến bay1IELTS — People36IELTS — Environment19IELTS — Education14IELTS — Technology7TOEIC — Office6TOEIC — Travel1TOEIC — Finance9Thuyết trình1Ăn uống bên ngoài1Tham quan1
preposterous /prɪˈpɑːstərəs/
C1ngớ ngẩn, phi lý trái hẳn lẽ thường
“The board rejected the preposterous suggestion that worker error caused core valve fatigue.”
presumptuous /prɪˈzʌmptʃuəs/
C1Tự phụ, quá bạo dạn vượt quá giới hạn phép tắc.
“It would be presumptuous of me to comment on a case I know so little about.”
pretentious /prɪˈten.ʃəs/
C1khoe khoang, phô trương
“The restaurant had pretentious decor but served remarkably bland food.”
