Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThan phiền và phản hồi5Làm quen1Nơi làm việc24Du lịch cơ bản8Thói quen hàng ngày4Đồ ăn thức uống20Mua sắm11Nhà cửa35Thời tiết8Sở thích16Học tập23Công nghệ24
Thêm 28 chủ đề
Tiền bạc ngân hàng30Giao thông17Cảm xúc33Thời gian ngày tháng4Bày tỏ quan điểm18Cảnh báo và nhắc nhở5Phỏng vấn xin việc6Chăm sóc khách hàng2Chỉ đường và hướng dẫn6Làm việc nhóm4Lịch và hạn chót4Sức khoẻ49Gia đình và bạn bè7Thiết bị văn phòng6Sân bay chuyến bay4IELTS — People75IELTS — Environment36IELTS — Education37IELTS — Technology37TOEIC — Office21TOEIC — Travel2Họp hành5TOEIC — Finance58Email và tin nhắn công việc2Thuyết trình6Khách sạn và lưu trú3Ăn uống bên ngoài7Tham quan3
damage /ˈdæmɪdʒ/
A2làm hỏng, gây thiệt hại
“The roof was damaged by the strong storm.”
disturbance /dɪˈstɜːrbəns/
B2sự quấy rầy hoặc sự làm xáo trộn
“The noise from the street caused a serious disturbance to our meeting.”
denunciation /dɪˌnʌnsiˈeɪʃn/
C1sự tố cáo công khai hành vi sai trái
“His fierce denunciation of corruption cost him his political backing.”
dereliction /ˌder.əˈlɪk.ʃən/
C1sự tắc trách, lơ là hoặc bỏ bê nghĩa vụ nghiêm trọng
“The guard was court-martialed for dereliction of duty after abandoning his post.”
derision /dɪˈrɪʒ.ən/
C1Sự chế giễu, nhạo báng mang tính khinh miệt.
“The proposal to build a moat around the corporate campus was met with widespread derision.”
