Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThan phiền và phản hồi2Làm quen1Nơi làm việc10Du lịch cơ bản1Thói quen hàng ngày3Đồ ăn thức uống8Mua sắm3Nhà cửa11Thời tiết2Sở thích2Học tập12Công nghệ13
Thêm 26 chủ đề
Tiền bạc ngân hàng7Giao thông4Điện thoại tin nhắn1Khen ngợi1Cảm xúc22Bày tỏ quan điểm7Cảnh báo và nhắc nhở1Phỏng vấn xin việc1Chỉ đường và hướng dẫn4Làm việc nhóm2Lịch và hạn chót2Sức khoẻ20Gia đình và bạn bè2Thiết bị văn phòng1Sân bay chuyến bay1IELTS — People64IELTS — Environment18IELTS — Education28IELTS — Technology21TOEIC — Office6TOEIC — Travel1Họp hành1TOEIC — Finance18Email và tin nhắn công việc1Thuyết trình1Cụm động từ cơ bản4
disturbance /dɪˈstɜːrbəns/
B2sự quấy rầy hoặc sự làm xáo trộn
“The noise from the street caused a serious disturbance to our meeting.”
draw criticism /drɔː ˈkrɪtɪsɪzəm/
B2Hứng chịu phản ứng chỉ trích từ dư luận hoặc người khác.
“The sudden fare increase drew criticism from commuters across the city.”
