BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

3 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
calumny /ˈkæləmni/
C2

Lời vu khống, phỉ báng nhằm hủy hoại thanh danh người khác.

The politician initiated legal proceedings against the tabloid for publishing defamatory calumny.

contretemps /ˈkɒntrətɒ̃/
C2

Sự cố bất ngờ ngoài ý muốn gây gián đoạn hoặc bất hòa

An administrative contretemps delayed the dispatch of the humanitarian convoy.

contumely /ˈkɒn.tjuː.mɪ.li/
C2

Sự sỉ nhục, lời lăng mạ xược xáo.

He endured public contumely without breaking composure.