Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThan phiền và phản hồi3Làm quen2Nơi làm việc1Du lịch cơ bản2Đồ ăn thức uống15Mua sắm4Nhà cửa16Thời tiết4Sở thích14Học tập2Công nghệ14Tiền bạc ngân hàng12
Thêm 25 chủ đề
Giao thông9Xin lỗi2Điện thoại tin nhắn1Cảm xúc7Thời gian ngày tháng3Bày tỏ quan điểm9Cảm thông và quan tâm1Cảnh báo và nhắc nhở1Phỏng vấn xin việc1Chỉ đường và hướng dẫn1Làm việc nhóm1Lịch và hạn chót1Sức khoẻ17Gia đình và bạn bè4Thiết bị văn phòng2IELTS — People20IELTS — Environment22IELTS — Education28IELTS — Technology16TOEIC — Office5TOEIC — Travel1Họp hành2TOEIC — Finance16Ăn uống bên ngoài9Tham quan9
calumny /ˈkæləmni/
C2Lời vu khống, phỉ báng nhằm hủy hoại thanh danh người khác.
“The politician initiated legal proceedings against the tabloid for publishing defamatory calumny.”
contretemps /ˈkɒntrətɒ̃/
C2Sự cố bất ngờ ngoài ý muốn gây gián đoạn hoặc bất hòa
“An administrative contretemps delayed the dispatch of the humanitarian convoy.”
contumely /ˈkɒn.tjuː.mɪ.li/
C2Sự sỉ nhục, lời lăng mạ xược xáo.
“He endured public contumely without breaking composure.”
