Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThan phiền và phản hồi4Làm quen4Nơi làm việc1Du lịch cơ bản2Đồ ăn thức uống17Mua sắm5Nhà cửa16Thời tiết5Sở thích15Học tập3Công nghệ17Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1
Thêm 26 chủ đề
Tiền bạc ngân hàng13Giao thông9Xin lỗi3Điện thoại tin nhắn1Cảm xúc13Thời gian ngày tháng5Bày tỏ quan điểm15Cảm thông và quan tâm1Cảnh báo và nhắc nhở1Phỏng vấn xin việc1Chỉ đường và hướng dẫn4Làm việc nhóm2Lịch và hạn chót1Sức khoẻ20Gia đình và bạn bè7Thiết bị văn phòng2IELTS — People26IELTS — Environment29IELTS — Education42IELTS — Technology18TOEIC — Office5TOEIC — Travel1Họp hành3TOEIC — Finance18Ăn uống bên ngoài9Tham quan9
calumny /ˈkæləmni/
C2Lời vu khống, phỉ báng nhằm hủy hoại thanh danh người khác.
“The politician initiated legal proceedings against the tabloid for publishing defamatory calumny.”
captious /ˈkæp.ʃəs/
C2Bới lông tìm vết, thích bắt bẻ những lỗi lầm nhỏ nhặt.
“The captious reviewer ignored the profound themes of the novel to mock a minor typographical error.”
contretemps /ˈkɒntrətɒ̃/
C2Sự cố bất ngờ ngoài ý muốn gây gián đoạn hoặc bất hòa
“An administrative contretemps delayed the dispatch of the humanitarian convoy.”
contumely /ˈkɒn.tjuː.mɪ.li/
C2Sự sỉ nhục, lời lăng mạ xược xáo.
“He endured public contumely without breaking composure.”
