Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThan phiền và phản hồi3Nơi làm việc5Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống6Mua sắm1Nhà cửa3Sở thích1Học tập1Công nghệ3Hỏi thăm, trò chuyện xã giao3Tiền bạc ngân hàng2Giao thông1
Thêm 20 chủ đề
Khen ngợi1Cảm xúc5Đưa ra yêu cầu2Nhờ giúp đỡ1Bày tỏ quan điểm4Lễ hội sự kiện1Cảm thông và quan tâm1Phỏng vấn xin việc1Sức khoẻ1Gia đình và bạn bè2Sân bay chuyến bay1IELTS — People9IELTS — Environment2IELTS — Education2IELTS — Technology5TOEIC — Office4TOEIC — Finance1Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài1Tham quan1
bellyache /ˈbel.i.eɪk/
C1Cằn nhằn, càm ràm liên tục về một quyết định thay vì đưa ra phản biện mang tính xây dựng.
“Rather than offering an alternative schema, the team chose to bellyache about the deadline.”
bicker /ˈbɪk.ɚ/
C1cãi vặt
“The couple would constantly bicker over who was supposed to take out the trash.”
butt in /bʌt ɪn/
C1xía vào, can thiệp vào chuyện người khác một cách vô duyên
“It is impolite to butt in on private conversations.”
