Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThan phiền và phản hồi4Nơi làm việc33Du lịch cơ bản7Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống61Mua sắm41Nhà cửa62Thời tiết9Sở thích30Học tập16Tạm biệt1Công nghệ52
Thêm 32 chủ đề
Hỏi thăm, trò chuyện xã giao5Tiền bạc ngân hàng43Giao thông27Khen ngợi4Cảm xúc42Đưa ra yêu cầu3Nhờ giúp đỡ1Thời gian ngày tháng11Bày tỏ quan điểm20Lễ hội sự kiện8Cảm thông và quan tâm2Cảnh báo và nhắc nhở3Phỏng vấn xin việc1Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm3Lịch và hạn chót6Sức khoẻ62Gia đình và bạn bè17Thiết bị văn phòng3Sân bay chuyến bay5IELTS — People94IELTS — Environment95IELTS — Education31IELTS — Technology78TOEIC — Office25TOEIC — Travel6Họp hành7TOEIC — Finance65Cụm động từ cơ bản1Khách sạn và lưu trú7Ăn uống bên ngoài14Tham quan9
barb /bɑːrb/
C1Lời châm chọc sắc cay nhằm công kích đối thủ trong tranh luận.
“The debate featured several verbal barbs directed at the candidate’s inconsistency on economic policy.”
bellyache /ˈbel.i.eɪk/
C1Cằn nhằn, càm ràm liên tục về một quyết định thay vì đưa ra phản biện mang tính xây dựng.
“Rather than offering an alternative schema, the team chose to bellyache about the deadline.”
bicker /ˈbɪk.ɚ/
C1cãi vặt
“The couple would constantly bicker over who was supposed to take out the trash.”
butt in /bʌt ɪn/
C1xía vào, can thiệp vào chuyện người khác một cách vô duyên
“It is impolite to butt in on private conversations.”
