Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThan phiền và phản hồi4Làm quen4Nơi làm việc19Du lịch cơ bản10Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống25Mua sắm51Nhà cửa94Thời tiết12Sở thích34Học tập33Công nghệ59
Thêm 35 chủ đề
Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Tiền bạc ngân hàng39Giao thông18Xin lỗi1Điện thoại tin nhắn4Khen ngợi5Cảm xúc41Thời gian ngày tháng6Bày tỏ quan điểm17Lễ hội sự kiện2Cảnh báo và nhắc nhở5Phỏng vấn xin việc9Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn9Làm việc nhóm9Lịch và hạn chót1Sức khoẻ78Gia đình và bạn bè10Thiết bị văn phòng8Công tác1Sân bay chuyến bay11IELTS — People61IELTS — Environment59IELTS — Education41IELTS — Technology33TOEIC — Office27TOEIC — Travel5Họp hành5TOEIC — Finance47Email và tin nhắn công việc2Thuyết trình7Cụm động từ cơ bản3Khách sạn và lưu trú8Ăn uống bên ngoài7Tham quan8
affront /əˈfrʌnt/
B2Hành động sỉ nhục hoặc xúc phạm công khai dễ khơi mào xung đột gay gắt.
“Ignoring the safety concerns of the site crew was viewed as an affront to workers.”
aggravate /ˈæɡrəveɪt/
B2làm trầm trọng thêm
“Heavy rain will aggravate the existing flood conditions.”
aggrieved /əˈɡriːvd/
B2bị xâm phạm quyền lợi hợp pháp hoặc chịu tổn hại
“The aggrieved party filed a lawsuit claiming damages.”
allegation /ˌæləˈɡeɪʃən/
B2lời cáo buộc
“She denied the allegation of stealing funds from the company.”
