Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềLễ hội sự kiện3Làm quen5Nơi làm việc33Du lịch cơ bản13Đồ ăn thức uống49Mua sắm39Nhà cửa26Thời tiết18Sở thích15Học tập38Công nghệ64Hỏi thăm, trò chuyện xã giao3
Thêm 31 chủ đề
Tiền bạc ngân hàng44Giao thông20Xin lỗi3Khen ngợi23Cảm xúc178Thời gian ngày tháng25Bày tỏ quan điểm57Than phiền và phản hồi12Cảm thông và quan tâm1Cảnh báo và nhắc nhở7Phỏng vấn xin việc5Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn3Làm việc nhóm8Lịch và hạn chót8Sức khoẻ118Gia đình và bạn bè35Thiết bị văn phòng4IELTS — People279IELTS — Environment132IELTS — Education99IELTS — Technology97TOEIC — Office29TOEIC — Travel6Họp hành6TOEIC — Finance73Email và tin nhắn công việc1Thuyết trình2Khách sạn và lưu trú5Ăn uống bên ngoài18Tham quan9
betrothed /bɪˈtrəʊðd/
C1đã đính hôn
“The two royal families agreed that their betrothed children would marry upon turning eighteen.”
nuptial /ˈnʌpʃl/
C1thuộc về lễ cưới, cuộc hôn nhân hoặc cô dâu chú rể
“The couple spent months planning every intricate detail of their upcoming nuptial celebration.”
ritualistic /ˌrɪtʃuəˈlɪstɪk/
C1thuộc về nghi lễ
“The tribe performed ritualistic dances before planting seasonal crops.”
