Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
6 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềLễ hội sự kiện6Làm quen7Nơi làm việc70Du lịch cơ bản10Thói quen hàng ngày12Đồ ăn thức uống42Mua sắm26Nhà cửa47Thời tiết7Sở thích39Học tập43Công nghệ63
Thêm 39 chủ đề
Hỏi thăm, trò chuyện xã giao11Tiền bạc ngân hàng46Giao thông34Xin lỗi3Điện thoại tin nhắn3Khen ngợi3Cảm xúc59Đưa ra yêu cầu4Nhờ giúp đỡ2Thời gian ngày tháng6Mời và từ chối lời mời1Bày tỏ quan điểm60Than phiền và phản hồi12Cảm thông và quan tâm5Cảnh báo và nhắc nhở15Phỏng vấn xin việc6Chăm sóc khách hàng8Chỉ đường và hướng dẫn13Làm việc nhóm30Lịch và hạn chót21Sức khoẻ46Gia đình và bạn bè24Thiết bị văn phòng8Công tác2Sân bay chuyến bay5IELTS — People46IELTS — Environment51IELTS — Education64IELTS — Technology43TOEIC — Office75TOEIC — Travel7Họp hành24TOEIC — Finance78Email và tin nhắn công việc7Thuyết trình19Cụm động từ cơ bản54Khách sạn và lưu trú5Ăn uống bên ngoài9Tham quan4
baptize /bæpˈtaɪz/
B2Rửa tội
“John the Baptist baptized his followers in the Jordan River to wash away their sins.”
bestow /bɪˈstəʊ/
B2ban tặng, phong tặng
“The sovereign bestowed an honorary title upon the scholar for chronicling the nation's historical victories.”
commemorate /kəˈmem.ə.reɪt/
B2Tưởng niệm; làm lễ để tôn vinh và ghi nhớ một nhân vật hay sự kiện lịch sử.
“The city erected an archway to commemorate the declaration of national independence.”
rewed /ˌriːˈwed/
B2kết hôn lại
“The couple separated for years and then rewed in their hometown.”
triumph /ˈtraɪ.əmf/
B2Chiến thắng lớn
“Contract signing marked business triumph.”
wed /wɛd/
B2kết hôn, cưới
“They wed in a small chapel by the sea.”
