Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
8 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềLễ hội sự kiện8Làm quen3Nơi làm việc32Du lịch cơ bản20Thói quen hàng ngày13Đồ ăn thức uống31Mua sắm24Nhà cửa29Thời tiết11Sở thích22Học tập36Tạm biệt1
Thêm 40 chủ đề
Công nghệ28Hỏi thăm, trò chuyện xã giao6Cảm ơn và đáp lại1Tiền bạc ngân hàng24Giao thông18Xin lỗi3Điện thoại tin nhắn4Khen ngợi6Cảm xúc34Đưa ra yêu cầu7Nhờ giúp đỡ2Thời gian ngày tháng1Mời và từ chối lời mời5Bày tỏ quan điểm23Than phiền và phản hồi6Cảm thông và quan tâm3Cảnh báo và nhắc nhở7Phỏng vấn xin việc8Chăm sóc khách hàng3Chỉ đường và hướng dẫn8Làm việc nhóm13Lịch và hạn chót11Sức khoẻ33Gia đình và bạn bè8Thiết bị văn phòng7Sân bay chuyến bay7IELTS — People9IELTS — Environment29IELTS — Education29IELTS — Technology4TOEIC — Office25TOEIC — Travel3Họp hành19TOEIC — Finance29Email và tin nhắn công việc11Thuyết trình9Cụm động từ cơ bản56Khách sạn và lưu trú4Ăn uống bên ngoài6Tham quan8
applaud /əˈplɔːd/
B1vỗ tay tán thưởng
“The crowd began to applaud as the singer walked onstage.”
congratulate /kənˈɡrætʃuleɪt/
B1chúc mừng
“We congratulated her on winning the award.”
graduate /ˈɡrædʒueɪt/
B1tốt nghiệp trường học hoặc đại học
“They will graduate from university at the end of this semester.”
honour /ˈɒn.ər/
B1Tôn vinh, tỏ lòng kính trọng với ai đó.
“The town gathers each November to honour fallen soldiers.”
host /hoʊst/
B1Đứng ra tổ chức tiệc hoặc sự kiện
“They are hosting a small gathering at their place.”
pray /preɪ/
B1Cầu nguyện
“They gather every evening to pray for good health.”
present /prɪˈzent/
B1quà tặng; hiện tại
“She gave me a lovely present for my birthday.”
worship /ˈwɜːʃɪp/
B1Thờ phụng, tôn sùng
“Villagers gather every Sunday to worship at the shrine.”
