Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềLễ hội sự kiện5Nơi làm việc21Du lịch cơ bản8Thói quen hàng ngày2Đồ ăn thức uống8Mua sắm8Nhà cửa12Thời tiết4Sở thích8Học tập40Công nghệ12Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1
Thêm 34 chủ đề
Tiền bạc ngân hàng18Giao thông5Điện thoại tin nhắn2Khen ngợi2Cảm xúc18Đưa ra yêu cầu1Nhờ giúp đỡ1Thời gian ngày tháng7Bày tỏ quan điểm12Than phiền và phản hồi2Cảm thông và quan tâm1Cảnh báo và nhắc nhở2Phỏng vấn xin việc7Chăm sóc khách hàng2Chỉ đường và hướng dẫn3Làm việc nhóm2Lịch và hạn chót3Sức khoẻ34Gia đình và bạn bè8Thiết bị văn phòng3Công tác2Sân bay chuyến bay3IELTS — People36IELTS — Environment50IELTS — Education29IELTS — Technology13TOEIC — Office16TOEIC — Travel5TOEIC — Finance31Email và tin nhắn công việc1Thuyết trình4Khách sạn và lưu trú4Ăn uống bên ngoài2Tham quan11
event /ɪˈvent/
B1Sự kiện, biến cố lịch sử hoặc xã hội quan trọng.
“The treaty signing was a decisive historical event.”
engagement /ɪnˈɡeɪdʒmənt/
B2sự đính hôn
“They announced their engagement at a dinner party with close relatives.”
extravaganza /ɪkˌstrævəˈɡænzə/
C1Sự kiện phô trương, trình diễn hoành tráng
“The annual runway show was a theatrical extravaganza.”
éclat /eɪˈklɑː/
C2sự rực rỡ, thành công vang dội
“The premiere concluded with immense éclat, drawing thunderous applause from the balcony.”
espousal /ɪˈspaʊ.zəl/
C2Lễ đính hôn hoặc sự kết hôn.
“The solemn espousal took place in the ancestral village cathedral.”
