Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
1 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
event /ɪˈvent/
B1Sự kiện, biến cố lịch sử hoặc xã hội quan trọng.
“The treaty signing was a decisive historical event.”
