Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềLễ hội sự kiện4Làm quen3Nơi làm việc8Du lịch cơ bản5Đồ ăn thức uống21Mua sắm6Nhà cửa21Thời tiết3Sở thích6Học tập20Công nghệ10Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1
Thêm 31 chủ đề
Tiền bạc ngân hàng5Giao thông8Xin lỗi1Cảm xúc10Nhờ giúp đỡ1Bày tỏ quan điểm10Than phiền và phản hồi1Cảm thông và quan tâm3Phỏng vấn xin việc7Chăm sóc khách hàng2Chỉ đường và hướng dẫn1Làm việc nhóm9Lịch và hạn chót4Sức khoẻ21Gia đình và bạn bè10Thiết bị văn phòng1Công tác2Sân bay chuyến bay4IELTS — People22IELTS — Environment15IELTS — Education20IELTS — Technology8TOEIC — Office11TOEIC — Travel3Họp hành7TOEIC — Finance15Email và tin nhắn công việc3Thuyết trình2Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài9Tham quan3
carnival /ˈkɑːr.nə.vəl/
B2Lễ hội hóa trang; hội hè đường phố rộn ràng với âm nhạc, vũ điệu và diễu hành.
“Streets were packed with masked revelers during the lively annual carnival.”
caterer /ˈkeɪtərər/
B2Nhà cung cấp tiệc, bên phục vụ ẩm thực
“The event caterer provided vegetarian menu options.”
catering /ˈkeɪ.tər.ɪŋ/
B2dịch vụ cung cấp tiệc và đồ ăn uống lưu động
“We hired an outside catering company for the wedding reception.”
congregation /ˌkɒŋɡrɪˈɡeɪʃn/
B2cộng đoàn giáo dân tham gia thờ phụng
“The entire congregation stood up to join in the final hymn.”
