Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
Thêm 28 chủ đề
Lễ hội rượu nho cuồng nhiệt thời La Mã cổ đại dành để tôn vinh thần Bacchus.
“Roman senators enacted strict decrees to suppress the secret bacchanalia held in sacred groves.”
lễ phong chân phước hoặc tiến trình tuyên bố người quá cố được hưởng phúc thanh nhàn
“The small congregation celebrated the nun's beatification after decades of scrutiny into her virtues.”
Lời cầu phúc hoặc lời chúc lành trang trọng kết thúc một nghi lễ tôn giáo truyền thống.
“The elderly bishop raised his hands to bestow a solemn benediction upon the congregation.”
lễ đính hôn, lời ước hẹn hôn nhân chính thức giữa hai người
“Their formal betrothal was celebrated with an exchange of rings in front of both families.”
hoa cài ve áo vest nam trong dịp trang trọng
“The groom wore a miniature white orchid as a boutonniere on his tuxedo lapel.”
Dây cờ đuôi nheo trang trí
“We hung floral cotton bunting across the porch railing for the summer garden party.”
