BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

6 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
bacchanalia /ˌbæk.əˈneɪ.li.ə/
C1

Lễ hội rượu nho cuồng nhiệt thời La Mã cổ đại dành để tôn vinh thần Bacchus.

Roman senators enacted strict decrees to suppress the secret bacchanalia held in sacred groves.

beatification /biːˌæt.ɪ.fɪˈkeɪ.ʃən/
C1

lễ phong chân phước hoặc tiến trình tuyên bố người quá cố được hưởng phúc thanh nhàn

The small congregation celebrated the nun's beatification after decades of scrutiny into her virtues.

benediction /ˌben.ɪˈdɪk.ʃən/
C1

Lời cầu phúc hoặc lời chúc lành trang trọng kết thúc một nghi lễ tôn giáo truyền thống.

The elderly bishop raised his hands to bestow a solemn benediction upon the congregation.

betrothal /bɪˈtroʊðəl/
C1

lễ đính hôn, lời ước hẹn hôn nhân chính thức giữa hai người

Their formal betrothal was celebrated with an exchange of rings in front of both families.

boutonniere /ˌbuːtəˈnjɛər/
C1

hoa cài ve áo vest nam trong dịp trang trọng

The groom wore a miniature white orchid as a boutonniere on his tuxedo lapel.

bunting /ˈbʌntɪŋ/
C1

Dây cờ đuôi nheo trang trí

We hung floral cotton bunting across the porch railing for the summer garden party.