Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
7 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềLễ hội sự kiện7Làm quen1Nơi làm việc18Du lịch cơ bản8Thói quen hàng ngày3Đồ ăn thức uống21Mua sắm27Nhà cửa45Thời tiết6Sở thích54Học tập23Công nghệ37
Thêm 30 chủ đề
Hỏi thăm, trò chuyện xã giao2Tiền bạc ngân hàng34Giao thông22Xin lỗi1Cảm xúc22Thời gian ngày tháng5Mời và từ chối lời mời1Bày tỏ quan điểm9Than phiền và phản hồi7Cảnh báo và nhắc nhở4Chăm sóc khách hàng2Chỉ đường và hướng dẫn3Làm việc nhóm3Lịch và hạn chót6Sức khoẻ37Gia đình và bạn bè17Thiết bị văn phòng4Sân bay chuyến bay2IELTS — People57IELTS — Environment72IELTS — Education27IELTS — Technology36TOEIC — Office26TOEIC — Travel4Họp hành5TOEIC — Finance38Thuyết trình2Khách sạn và lưu trú3Ăn uống bên ngoài7Tham quan9
baby shower /ˈbeɪbi ˌʃaʊə/
B2Tiệc mừng sắp sinh con
“Friends gathered to give gifts at her baby shower.”
baptism /ˈbæptɪzəm/
B2lễ rửa tội
“The historic parish ledger recorded every baptism performed within the village over four centuries.”
best man /ˌbest ˈmæn/
B2Phù rể chính
“His brother stood beside him as the best man.”
bonfire /ˈbɑːn.faɪ.ɚ/
B2đống lửa lớn mừng lễ, lửa trại truyền thống
“Villagers gathered around the roaring bonfire on Midsummer Eve to perform ancestral ring dances.”
bridegroom /ˈbraɪdɡruːm/
B2Chú rể
“The bridegroom waited nervously at the altar.”
bridesmaid /ˈbraɪdzmeɪd/
B2Phù dâu
“Her sister served as the head bridesmaid.”
burial /ˈberiəl/
B2nghi thức chôn cất, việc mai táng
“Excavations revealed an elaborate burial chamber filled with ancient weapons and decorative pottery.”
