Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềCông tác4Làm quen9Nơi làm việc131Du lịch cơ bản40Thói quen hàng ngày5Đồ ăn thức uống189Mua sắm100Nhà cửa290Chào hỏi và đáp lời2Thời tiết63Giới thiệu1Sở thích138
Thêm 39 chủ đề
Học tập153Tạm biệt1Công nghệ253Hỏi thăm, trò chuyện xã giao3Tiền bạc ngân hàng182Giao thông121Xin lỗi3Khen ngợi9Cảm xúc174Đưa ra yêu cầu4Nhờ giúp đỡ1Thời gian ngày tháng14Bày tỏ quan điểm89Lễ hội sự kiện28Than phiền và phản hồi13Cảm thông và quan tâm3Cảnh báo và nhắc nhở17Phỏng vấn xin việc14Chăm sóc khách hàng6Chỉ đường và hướng dẫn4Làm việc nhóm24Lịch và hạn chót18Sức khoẻ330Gia đình và bạn bè92Thiết bị văn phòng22Sân bay chuyến bay37IELTS — People468IELTS — Environment448IELTS — Education293IELTS — Technology278TOEIC — Office149TOEIC — Travel31Họp hành25TOEIC — Finance319Email và tin nhắn công việc2Thuyết trình10Khách sạn và lưu trú19Ăn uống bên ngoài53Tham quan45
airway bill /ˈeəweɪ bɪl/
C1vận đơn hàng không xác nhận gửi hàng và tuyến vận chuyển
“Customs held the passenger cargo until the logistics agent verified the airway bill.”
charterer /ˈtʃɑːtərə/
C1năm/người thuê tàu thuyền
“The charterer signed a contract to lease the cargo vessel.”
purser /ˈpɜːr.sər/
C1Trưởng đoàn tiếp viên hoặc quản trị viên tài chính trên tàu thuỷ, phi cơ
“The chief purser resolved the seating dispute smoothly before the transatlantic flight departed.”
red-eye /ˈred aɪ/
C1Chuyến bay khởi hành vào đêm khuya và hạ cánh vào sáng sớm hôm sau
“Taking the transcontinental red-eye allowed business travelers to attend morning meetings.”
