Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềCông tác3Làm quen12Nơi làm việc94Du lịch cơ bản77Thói quen hàng ngày11Đồ ăn thức uống248Mua sắm141Nhà cửa478Thời tiết59Sở thích208Học tập177Công nghệ279
Thêm 37 chủ đề
Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Tiền bạc ngân hàng156Giao thông148Xin lỗi3Điện thoại tin nhắn9Khen ngợi7Cảm xúc126Đưa ra yêu cầu2Nhờ giúp đỡ2Thời gian ngày tháng15Bày tỏ quan điểm44Lễ hội sự kiện20Than phiền và phản hồi7Cảm thông và quan tâm1Cảnh báo và nhắc nhở12Phỏng vấn xin việc21Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn4Làm việc nhóm21Lịch và hạn chót6Sức khoẻ441Gia đình và bạn bè79Thiết bị văn phòng44Sân bay chuyến bay76IELTS — People330IELTS — Environment384IELTS — Education334IELTS — Technology224TOEIC — Office96TOEIC — Travel30Họp hành16TOEIC — Finance227Email và tin nhắn công việc10Thuyết trình7Khách sạn và lưu trú24Ăn uống bên ngoài56Tham quan51
airfreight /ˈeə.freɪt/
B2hàng hóa vận chuyển bằng đường hàng không
“We decided to ship the fragile souvenirs via airfreight to ensure they arrived quickly.”
airway bill /ˈeəweɪ bɪl/
C1vận đơn hàng không xác nhận gửi hàng và tuyến vận chuyển
“Customs held the passenger cargo until the logistics agent verified the airway bill.”
air-charter /ˈeəˌtʃɑːtə/
C2Hợp đồng thuê trọn gói toàn bộ chuyến bay tư nhân không theo lịch trình cố định.
“The touring orchestra arranged an air-charter to transport their fragile instruments intact.”
