Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềNơi làm việc3Làm quen3Du lịch cơ bản7Đồ ăn thức uống16Mua sắm6Nhà cửa9Thời tiết3Sở thích12Học tập5Công nghệ14Hỏi thăm, trò chuyện xã giao2Tiền bạc ngân hàng11
Thêm 24 chủ đề
Giao thông9Khen ngợi1Cảm xúc16Thời gian ngày tháng3Bày tỏ quan điểm6Cảm thông và quan tâm1Cảnh báo và nhắc nhở1Chỉ đường và hướng dẫn4Làm việc nhóm3Lịch và hạn chót1Sức khoẻ12Gia đình và bạn bè3Sân bay chuyến bay2IELTS — People14IELTS — Environment17IELTS — Education20IELTS — Technology12TOEIC — Office6TOEIC — Travel1Họp hành2TOEIC — Finance20Thuyết trình1Ăn uống bên ngoài2Tham quan1
featherbed /ˈfeðəbed/
C2Duy trì nhân sự thừa hoặc tạo điều kiện làm việc quá dễ dàng không cần thiết
“The contract clause effectively featherbedded the maintenance division.”
hamstring /ˈhæmstrɪŋ/
C2Làm tê liệt, vô hiệu hóa năng lực hành động
“Strict budget ceilings hamstring the agency's emergency relief responses.”
second /ˈsɛk.ənd/
C2Biệt phái, điều chuyển tạm thời nhân viên sang công việc hoặc tổ chức khác
“Management decided to second three senior consultants to the overseas client.”
