Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
Thêm 36 chủ đề
Vị trí công việc hưởng lương cao nhưng ít hoặc không phải làm việc
“His appointment to the board was seen as a well-paid sinecure.”
Sự cố hỗn loạn, tình trạng lộn xộn nghiêm trọng
“A software snafu grounded hundreds of domestic flights across the country.”
Thực tập sinh học việc không lương trong bếp cao cấp
“The young stagiaire prepped vegetables for twelve hours straight.”
Người học việc dự bị sẵn sàng thay thế vị trí của đồng nghiệp cấp trên khi cần.
“She served as an understudy to the chief actuary, mastering model calibrations in anticipation of his retirement.”
Hình thức đình công bằng cách làm đúng chính xác quy trình tối thiểu, chậm tiến độ
“The staff initiated a work-to-rule campaign during salary contract negotiations.”
Nhân viên gánh vác lượng công việc nặng nhọc nhất
“He was the unsung workhorse of the IT department, resolving every system crash.”
