Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
Vi phạm hoặc không thực hiện một trách nhiệm hoặc nghĩa vụ đã được giao phó.
“The board was found to have breached a duty of care to shareholders by concealing the audit findings.”
Tự nhiên khiến người khác kính nể mà không cần phải yêu cầu, thường nhờ vào phong thái hoặc thành tích.
“Her calm authority in the operating theatre commanded respect from even the most senior surgeons.”
đốt cháy giai đoạn, làm cẩu thả để tiết kiệm tiền hoặc thời gian
“They decided to cut corners on raw materials, leading to defects.”
Sử dụng quyền lực hoặc sức ảnh hưởng một cách có chủ đích để tác động đến người khác hoặc kết quả.
“Lobbyists wield enormous influence over policy decisions that affect entire industries.”
