Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
Thêm 39 chủ đề
chểnh mảng, làm việc lười biếng hoặc giảm năng suất
“Students tend to slack off right before holidays.”
làm việc đầu tắt mặt tối, cày cuốc vất vả
“She slaved away in the kitchen preparing the banquet.”
Tài trợ
“Several local banks agreed to sponsor the city's marathon event to increase their brand visibility.”
theo dõi và chỉ đạo công việc hoặc hoạt động của người khác
“She was asked to supervise the new interns during their first week on the job.”
khiến ai đó rất bận, ràng buộc nguồn lực
“I'm tied up with meetings all afternoon.”
đánh máy chữ
“Clerks typewrote formal contracts before computers existed.”
Không sử dụng hết khả năng hoặc tiềm năng của ai đó hoặc thứ gì đó.
“The factory was underutilising its machinery, running at only forty percent capacity.”
công bố, khánh thành, ra mắt
“The company unveiled its brand-new electric vehicle line today.”
dự án kinh doanh mạo hiểm
“His new commercial venture required a substantial initial investment.”
Xác minh, chứng thực
“The agent asked to verify my identity.”
