Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
8 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềNơi làm việc8Du lịch cơ bản3Thói quen hàng ngày3Đồ ăn thức uống3Mua sắm2Nhà cửa2Thời tiết1Sở thích3Tạm biệt1Công nghệ1Hỏi thăm, trò chuyện xã giao2Giao thông2
Thêm 24 chủ đề
Điện thoại tin nhắn2Cảm xúc1Đưa ra yêu cầu1Nhờ giúp đỡ1Mời và từ chối lời mời6Bày tỏ quan điểm3Cảnh báo và nhắc nhở1Chăm sóc khách hàng2Chỉ đường và hướng dẫn7Làm việc nhóm4Lịch và hạn chót4Sức khoẻ1Gia đình và bạn bè1IELTS — People1TOEIC — Office4TOEIC — Travel1Họp hành2TOEIC — Finance1Email và tin nhắn công việc4Thuyết trình4Cụm động từ cơ bản99Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài2Tham quan2
ahead of schedule /əˈhed əv ˈskedʒuːl/
B1trước thời hạn, trước kế hoạch
“We delivered the final report two days ahead of schedule.”
follow up /ˌfɑːloʊ ˈʌp/
B1theo dõi tiếp, kiểm tra lại tiến độ
“I will follow up with our design vendor tomorrow morning.”
report to /rɪˈpɔːrt tuː/
B1Báo cáo cấp trên trực tiếp
“You will report to the Engineering Manager.”
send out /send aʊt/
B1gửi đi (cho nhiều người)
“We sent out 200 wedding invitations.”
sign off /saɪn ɔːf/
B1chính thức phê duyệt, đồng thuận
“Management signed off on the revised budget.”
tight deadline /taɪt ˈdedlaɪn/
B1Hạn chót gấp rút, eo hẹp
“We are working under an extremely tight deadline this week.”
under control /ˈʌndər kənˈtrəʊl/
B1Trong tầm kiểm soát
“Don't worry, the situation is completely under control.”
wear and tear /ˌweər ən ˈteər/
B1hao mòn tự nhiên do sử dụng
“Scratches on the floor are normal wear and tear.”
