Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềNơi làm việc5Làm quen1Du lịch cơ bản7Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống12Mua sắm15Nhà cửa6Thời tiết2Sở thích2Học tập1Công nghệ5Hỏi thăm, trò chuyện xã giao2
Thêm 27 chủ đề
Tiền bạc ngân hàng3Giao thông3Khen ngợi7Cảm xúc15Đưa ra yêu cầu2Thời gian ngày tháng1Bày tỏ quan điểm7Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi4Cảnh báo và nhắc nhở2Phỏng vấn xin việc4Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn2Lịch và hạn chót2Sức khoẻ20Gia đình và bạn bè3Thiết bị văn phòng1Sân bay chuyến bay2IELTS — People17IELTS — Environment1IELTS — Technology1TOEIC — Office2Họp hành1TOEIC — Finance1Khách sạn và lưu trú4Ăn uống bên ngoài7Tham quan5
flexible /ˈfleksəbəl/
A2linh hoạt, dễ điều chỉnh
“Thank you for being flexible with my busy schedule.”
full-time /fʊl ˈtaɪm/
A2toàn thời gian
“He got a full-time job at the law firm.”
part-time /ˌpɑːt ˈtaɪm/
A2bán thời gian
“Students often take part-time office work.”
professional /prəˈfeʃənl/
A2chuyên nghiệp và có thái độ chuẩn mực trong công việc
“Always use a professional greeting in your office emails.”
stressful /ˈstresfl/
A2căng thẳng, gây áp lực
“Moving to a new apartment can be very stressful.”
