Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
15 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềNơi làm việc15Làm quen20Du lịch cơ bản14Thói quen hàng ngày16Đồ ăn thức uống63Mua sắm43Nhà cửa47Chào hỏi và đáp lời3Thời tiết9Giới thiệu2Sở thích29Học tập31
Thêm 31 chủ đề
Tạm biệt1Công nghệ12Hỏi thăm, trò chuyện xã giao2Cảm ơn và đáp lại1Tiền bạc ngân hàng8Giao thông22Điện thoại tin nhắn6Cảm xúc3Nhờ giúp đỡ3Thời gian ngày tháng58Bày tỏ quan điểm2Lễ hội sự kiện3Than phiền và phản hồi1Cảnh báo và nhắc nhở3Chỉ đường và hướng dẫn7Làm việc nhóm1Lịch và hạn chót4Sức khoẻ24Gia đình và bạn bè32Thiết bị văn phòng11Sân bay chuyến bay5IELTS — People16IELTS — Environment7IELTS — Education3IELTS — Technology2TOEIC — Travel2TOEIC — Finance1Email và tin nhắn công việc3Khách sạn và lưu trú12Ăn uống bên ngoài21Tham quan11
break /breɪk/
A1giờ nghỉ
“Let's take a short break.”
check /tʃek/
A1kiểm tra
“Let me check if we have your size.”
computer /kəmˈpjuːtər/
A1máy tính
“Turn on your computer.”
desk /desk/
A1bàn làm việc
“My desk is near the window.”
email /ˈiːmeɪl/
A1thư điện tử
“I sent you an email this morning.”
label /ˈleɪbəl/
A1dán nhãn, ghi nhãn
“Please label all the boxes clearly.”
list /lɪst/
A1danh sách
“Milk is on the shopping list.”
note /nəʊt/
A1Ghi chú ngắn ghi lại thông tin nhanh
“She leaves a yellow note on my desk.”
office /ˈɔːfɪs/
A1văn phòng
“Our office opens at eight.”
password /ˈpæswɜːrd/
A1mật khẩu
“Do not share your password.”
suit /suːt/
A1Bộ âu phục.
“He wears a black suit.”
team /tiːm/
A1nhóm
“Our team finished early.”
tie /ˈtaɪ/
A1Cà vạt.
“His tie is red.”
window /ˈwɪndəʊ/
A1cửa sổ
“There are two windows here.”
worker /ˈwɜːrkər/
A1người lao động hoặc nhân viên
“My brother is an office worker.”
