Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
7 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềNơi làm việc7Làm quen2Đồ ăn thức uống3Mua sắm3Nhà cửa7Sở thích4Học tập1Công nghệ1Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Tiền bạc ngân hàng3Giao thông4Cảm xúc2
Thêm 23 chủ đề
Thời gian ngày tháng3Bày tỏ quan điểm1Lễ hội sự kiện1Cảnh báo và nhắc nhở1Phỏng vấn xin việc2Chăm sóc khách hàng2Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm2Lịch và hạn chót2Sức khoẻ4Gia đình và bạn bè1Sân bay chuyến bay1IELTS — People1IELTS — Environment8TOEIC — Office2Họp hành2TOEIC — Finance4Email và tin nhắn công việc1Thuyết trình1Cụm động từ cơ bản6Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài1Tham quan3
warehouse /ˈwerhaʊs/
B1nhà kho, kho chứa hàng
“Goods are stored in the central warehouse before distribution.”
wear and tear /ˌweər ən ˈteər/
B1hao mòn tự nhiên do sử dụng
“Scratches on the floor are normal wear and tear.”
workflow /ˈwɜːrkfloʊ/
B1Quy trình xử lý công việc
“Automating daily reports streamlined our team workflow.”
workload /ˈwɜːrkloʊd/
B1khối lượng công việc phải xử lý
“Delegating tasks helps the project manager balance an overwhelming workload.”
workmate /ˈwɜːkmeɪt/
B1bạn làm cùng chỗ
“He met his former workmate for lunch near the building.”
workplace /ˈwɜːkpleɪs/
B1nơi làm việc
“The business introduced new safety rules in the workplace.”
workshop /ˈwɜːrkʃɑːp/
B1Buổi hội thảo thực hành, buổi tập huấn
“Which workshop did you register for?”
