Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềNơi làm việc4Du lịch cơ bản4Đồ ăn thức uống3Mua sắm3Nhà cửa1Thời tiết1Sở thích1Học tập3Công nghệ5Tiền bạc ngân hàng10Giao thông1Khen ngợi3
Thêm 24 chủ đề
Cảm xúc28Thời gian ngày tháng1Bày tỏ quan điểm22Than phiền và phản hồi4Cảm thông và quan tâm1Cảnh báo và nhắc nhở1Phỏng vấn xin việc3Chăm sóc khách hàng2Chỉ đường và hướng dẫn3Lịch và hạn chót4Sức khoẻ7Gia đình và bạn bè3Sân bay chuyến bay1IELTS — People24IELTS — Environment7IELTS — Education5IELTS — Technology4TOEIC — Office9Họp hành3TOEIC — Finance10Email và tin nhắn công việc2Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài1Tham quan1
urgent /ˈɜːrdʒənt/
B1khẩn cấp, cấp bách
“I received an urgent message from my manager.”
unproductive /ˌʌnprəˈdʌktɪv/
B2không hiệu quả, không sinh lợi
“The meeting was unproductive and lasted an hour.”
unworkable /ʌnˈwɜːrkəbl/
B2không thực tế, không thể thực hiện
“The proposed deadline is completely unworkable.”
understaffed /ˌʌndərˈstæft/
C1Thiếu hụt nhân lực để hoàn thành khối lượng công việc.
“The customer support division remained severely understaffed during peak holiday sales.”
