Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềNơi làm việc5Du lịch cơ bản2Thói quen hàng ngày3Đồ ăn thức uống4Mua sắm3Nhà cửa7Thời tiết1Sở thích6Học tập5Công nghệ9Tiền bạc ngân hàng8Giao thông1
Thêm 25 chủ đề
Cảm xúc18Đưa ra yêu cầu1Bày tỏ quan điểm17Than phiền và phản hồi2Cảnh báo và nhắc nhở1Phỏng vấn xin việc1Chăm sóc khách hàng3Chỉ đường và hướng dẫn1Lịch và hạn chót4Sức khoẻ5Gia đình và bạn bè5Thiết bị văn phòng2Sân bay chuyến bay2IELTS — People9IELTS — Environment7IELTS — Education7IELTS — Technology4TOEIC — Office9Họp hành1TOEIC — Finance9Email và tin nhắn công việc1Thuyết trình1Cụm động từ cơ bản1Thành ngữ đời sống1Ăn uống bên ngoài1
underutilise /ˌʌndəˈjuːtɪlaɪz/
B2Không sử dụng hết khả năng hoặc tiềm năng của ai đó hoặc thứ gì đó.
“The factory was underutilising its machinery, running at only forty percent capacity.”
unproductive /ˌʌnprəˈdʌktɪv/
B2không hiệu quả, không sinh lợi
“The meeting was unproductive and lasted an hour.”
until further notice /ənˌtɪl ˌfɜːrðər ˈnoʊtɪs/
B2cho đến khi có thông báo mới
“The waiting room is closed until further notice.”
unveil /ʌnˈveɪl/
B2công bố, khánh thành, ra mắt
“The company unveiled its brand-new electric vehicle line today.”
unworkable /ʌnˈwɜːrkəbl/
B2không thực tế, không thể thực hiện
“The proposed deadline is completely unworkable.”
