BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

2 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
tie up /taɪ ʌp/
B2

khiến ai đó rất bận, ràng buộc nguồn lực

I'm tied up with meetings all afternoon.

typewrite /ˈtaɪpraɪt/
B2

đánh máy chữ

Clerks typewrote formal contracts before computers existed.