BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

4 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
tactic /ˈtæktɪk/
B2

chiến thuật hoặc thủ thuật cụ thể dùng trong tranh luận để đạt mục đích

Interrupting opponents during debates is a cheap tactic to throw them off balance.

tenure /ˈtɛnjər/
B2

Nhiệm kỳ hoặc thời gian công tác tại một vị trí cụ thể.

During her five-year tenure as project lead, profitability rose by thirty percent.

thoroughness /ˈθʌrənəs/
B2

sự tỉ mỉ, tính chu đáo

Her thoroughness in reviewing the contract clauses prevented an expensive legal dispute.

trademark /ˈtreɪd.mɑːk/
B2

nhãn hiệu đăng ký

The company registered its brand logo as a protected international trademark.