Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
6 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềNơi làm việc6Làm quen1Du lịch cơ bản2Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống6Mua sắm3Nhà cửa7Thời tiết2Sở thích3Học tập3Công nghệ5Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1
Thêm 22 chủ đề
Tiền bạc ngân hàng4Giao thông6Cảm xúc6Thời gian ngày tháng1Bày tỏ quan điểm6Than phiền và phản hồi1Phỏng vấn xin việc1Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm1Sức khoẻ4Gia đình và bạn bè1Thiết bị văn phòng1IELTS — People1IELTS — Environment3IELTS — Education2IELTS — Technology2TOEIC — Office10TOEIC — Finance10Thuyết trình3Cụm động từ cơ bản8Ăn uống bên ngoài1
scrutinise /ˈskruː.tɪ.naɪz/
B2thẩm tra kỹ lưỡng
“Regulators will scrutinise the company's financial statements.”
shadow /ˈʃædoʊ/
B2Đi theo quan sát và học hỏi người có kinh nghiệm
“I will shadow the senior engineer for two days.”
slack off /slæk ɔːf/
B2chểnh mảng, làm việc lười biếng hoặc giảm năng suất
“Students tend to slack off right before holidays.”
slave away /sleɪv əˈweɪ/
B2làm việc đầu tắt mặt tối, cày cuốc vất vả
“She slaved away in the kitchen preparing the banquet.”
sponsor /ˈspɑːn.sɚ/
B2Tài trợ
“Several local banks agreed to sponsor the city's marathon event to increase their brand visibility.”
supervise /ˈsuːpərvaɪz/
B2theo dõi và chỉ đạo công việc hoặc hoạt động của người khác
“She was asked to supervise the new interns during their first week on the job.”
