Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
7 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềNơi làm việc7Làm quen2Du lịch cơ bản5Thói quen hàng ngày5Đồ ăn thức uống10Mua sắm9Nhà cửa14Thời tiết4Giới thiệu1Sở thích4Học tập2Công nghệ6
Thêm 24 chủ đề
Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Giao thông5Điện thoại tin nhắn1Cảm xúc2Nhờ giúp đỡ1Bày tỏ quan điểm1Lễ hội sự kiện1Cảm thông và quan tâm1Phỏng vấn xin việc1Chăm sóc khách hàng2Chỉ đường và hướng dẫn1Làm việc nhóm2Sức khoẻ5Gia đình và bạn bè2Thiết bị văn phòng6Sân bay chuyến bay6IELTS — Environment2IELTS — Education1IELTS — Technology2TOEIC — Office1TOEIC — Finance1Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài6Tham quan6
salary /ˈsæl.ər.i/
A2lương
“My salary is paid monthly.”
schedule /ˈskedʒuːl/
A2lịch làm việc
“Check the schedule on the wall.”
secretary /ˈsekrətri/
A2người làm công việc giấy tờ, xếp lịch và tiếp điện thoại văn phòng
“The secretary scheduled three appointments for Monday.”
sheet /ʃiːt/
A2tờ (giấy), tấm
“Take out a clean sheet of paper.”
staff /stæf/
A2Nhân viên (tập thể)
“The hotel staff are very friendly.”
statement /ˈsteɪtmənt/
A2lời phát biểu, câu tuyên bố
“Match each statement with the correct person.”
storage room /ˈstɔːrɪdʒ ruːm/
A2phòng cất giữ đồ
“Your bags are in the storage room.”
