Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
9 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềNơi làm việc9Làm quen4Du lịch cơ bản6Thói quen hàng ngày8Đồ ăn thức uống14Mua sắm14Nhà cửa17Thời tiết5Giới thiệu1Sở thích4Học tập3Công nghệ7
Thêm 33 chủ đề
Hỏi thăm, trò chuyện xã giao2Tiền bạc ngân hàng2Giao thông5Điện thoại tin nhắn3Cảm xúc5Đưa ra yêu cầu1Nhờ giúp đỡ1Thời gian ngày tháng2Bày tỏ quan điểm2Lễ hội sự kiện1Cảm thông và quan tâm1Cảnh báo và nhắc nhở1Phỏng vấn xin việc1Chăm sóc khách hàng3Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm3Sức khoẻ11Gia đình và bạn bè2Thiết bị văn phòng7Sân bay chuyến bay6IELTS — People4IELTS — Environment2IELTS — Education1IELTS — Technology2TOEIC — Office1Họp hành2TOEIC — Finance2Email và tin nhắn công việc1Thuyết trình1Cụm động từ cơ bản9Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài10Tham quan7
salary /ˈsæl.ər.i/
A2lương
“My salary is paid monthly.”
schedule /ˈskedʒuːl/
A2lịch làm việc
“Check the schedule on the wall.”
secretary /ˈsekrətri/
A2người làm công việc giấy tờ, xếp lịch và tiếp điện thoại văn phòng
“The secretary scheduled three appointments for Monday.”
sheet /ʃiːt/
A2tờ (giấy), tấm
“Take out a clean sheet of paper.”
sign /saɪn/
A2ký tên lên văn bản hoặc hợp đồng
“Sign here to confirm you received your monthly pay.”
staff /stæf/
A2Nhân viên (tập thể)
“The hotel staff are very friendly.”
statement /ˈsteɪtmənt/
A2lời phát biểu, câu tuyên bố
“Match each statement with the correct person.”
storage room /ˈstɔːrɪdʒ ruːm/
A2phòng cất giữ đồ
“Your bags are in the storage room.”
stressful /ˈstresfl/
A2căng thẳng, gây áp lực
“Moving to a new apartment can be very stressful.”
