BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

5 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
reassign /ˌriː.əˈsaɪn/
C1

Phân công lại nhiệm vụ hoặc đơn vị

Management reassigned workers to critical technical units.

redeploy /ˌriːdɪˈplɔɪ/
C1

triển khai lại

We redeployed the application after the fix.

reinstate /ˌriː.ɪnˈsteɪt/
C1

Phục hồi chức vụ hoặc vị trí

The tribunal ordered the company to reinstate the wrongfully dismissed manager.

remunerate /rɪˈmjuːnəreɪt/
C1

Trả thù lao hoặc đền bù cho công sức lao động.

The firm promises to remunerate consultants based on project outcome milestones.

reposition /ˌriːpəˈzɪʃn/
C1

Định vị lại hình ảnh, vị trí chiến lược của sản phẩm hoặc tổ chức

The automaker tried to reposition its economy sedans as eco-conscious luxury vehicles.