Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
raise /reɪz/
B1sự tăng lương
“Were you given a raise?”
rank /ræŋk/
B1xếp hạng
“The school maintains a high rank among regional technical colleges.”
resign /rɪˈzaɪn/
B1từ chức, xin thôi việc
“He decided to resign after five years of service.”
