Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềNơi làm việc2Đồ ăn thức uống5Mua sắm8Nhà cửa12Thời tiết3Sở thích4Học tập17Công nghệ10Tiền bạc ngân hàng2Giao thông6Khen ngợi1Cảm xúc7
Thêm 19 chủ đề
Thời gian ngày tháng11Bày tỏ quan điểm6Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi1Cảnh báo và nhắc nhở2Chăm sóc khách hàng1Lịch và hạn chót1Sức khoẻ13Gia đình và bạn bè2IELTS — People43IELTS — Environment18IELTS — Education26IELTS — Technology8TOEIC — Office3TOEIC — Travel2TOEIC — Finance7Thuyết trình1Khách sạn và lưu trú2Tham quan2
perquisite /ˈpɜːkwɪzɪt/
C2Phụ cấp, đãi ngộ đặc quyền đi kèm với công việc
“A company car and private medical insurance are standard perquisites for directors.”
placeman /ˈpleɪsmæn/
C2Người được bổ nhiệm vào vị trí có lợi lộc nhờ luồn lách hoặc nịnh bợ
“The board replaced the experienced manager with a political placeman.”
