Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
7 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềNơi làm việc7Du lịch cơ bản3Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống5Mua sắm5Nhà cửa11Thời tiết1Sở thích9Học tập12Công nghệ4Tiền bạc ngân hàng2Giao thông5
Thêm 28 chủ đề
Cảm xúc4Đưa ra yêu cầu2Thời gian ngày tháng2Mời và từ chối lời mời1Bày tỏ quan điểm3Lễ hội sự kiện2Than phiền và phản hồi1Cảm thông và quan tâm1Phỏng vấn xin việc2Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm1Lịch và hạn chót6Sức khoẻ7Thiết bị văn phòng1Sân bay chuyến bay1IELTS — People14IELTS — Environment12IELTS — Education7IELTS — Technology2TOEIC — Office13TOEIC — Travel1Họp hành3TOEIC — Finance3Thuyết trình4Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài2Tham quan4
pantry /ˈpæntri/
B1Khu vực bếp nhỏ/phòng để đồ ăn nhẹ trong văn phòng
“Let's grab a cup of tea in the pantry.”
paperwork /ˈpeɪpərwɜːrk/
B1thủ tục giấy tờ, hồ sơ hành chính
“HR asked me to complete all paperwork by Wednesday.”
policy /ˈpɑːləsi/
B1chính sách, quy định
“Please check the refund policy.”
press release /ˈpres rɪliːs/
B1Thông cáo báo chí
“The company issued a press release about the merger.”
priority /praɪˈɔːrəti/
B1sự ưu tiên, quyền ưu tiên
“Customer security is what remains our highest priority.”
procedure /prəˈsiːdʒər/
B1thủ tục, quy trình thực hiện
“All employees must adhere strictly to the evacuation procedure.”
promotion /prəˈmoʊʃn/
B1sự thăng chức
“She was offered a promotion.”
