Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềNơi làm việc5Du lịch cơ bản3Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống5Mua sắm5Nhà cửa2Thời tiết1Sở thích2Học tập2Công nghệ2Tiền bạc ngân hàng2Giao thông1
Thêm 27 chủ đề
Khen ngợi1Cảm xúc3Thời gian ngày tháng4Bày tỏ quan điểm5Lễ hội sự kiện2Than phiền và phản hồi1Cảnh báo và nhắc nhở2Phỏng vấn xin việc4Chăm sóc khách hàng1Làm việc nhóm3Lịch và hạn chót2Sức khoẻ4Gia đình và bạn bè1Thiết bị văn phòng1Công tác1Sân bay chuyến bay2IELTS — People2IELTS — Environment4IELTS — Education1TOEIC — Office11TOEIC — Travel2Họp hành4TOEIC — Finance4Thuyết trình3Khách sạn và lưu trú2Ăn uống bên ngoài1Tham quan2
occupation /ˌɑːkjuˈpeɪʃn/
B1Nghề nghiệp, công việc
“Please state your name, age, and occupation.”
onboard /ˌɑːnˈbɔːrd/
B1đón nhận và hướng dẫn nhân viên mới
“Our HR manager will onboard three new engineers this week.”
organization /ˌɔːɡənɪˈzeɪʃən/
B1Một nhóm người có cấu trúc làm việc cùng nhau vì một mục đích chung.
“The international organization provides food and medicine to disaster zones.”
orientation /ˌɔːriənˈteɪʃn/
B1Buổi định hướng
“Attending orientation is mandatory.”
overtime /ˈoʊ.vɚ.taɪm/
B1làm thêm giờ
“I did overtime yesterday.”
