Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềNơi làm việc5Làm quen1Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống2Mua sắm3Nhà cửa3Sở thích2Học tập2Công nghệ2Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Tiền bạc ngân hàng3Giao thông3
Thêm 21 chủ đề
Khen ngợi2Cảm xúc5Đưa ra yêu cầu2Thời gian ngày tháng1Bày tỏ quan điểm2Cảm thông và quan tâm2Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn1Làm việc nhóm1Lịch và hạn chót2Sức khoẻ3Gia đình và bạn bè2Thiết bị văn phòng1Sân bay chuyến bay1IELTS — People5IELTS — Environment2IELTS — Technology1TOEIC — Office1TOEIC — Finance3Cụm động từ cơ bản12Khách sạn và lưu trú1
label /ˈleɪbəl/
A1dán nhãn, ghi nhãn
“Please label all the boxes clearly.”
list /lɪst/
A1danh sách
“Milk is on the shopping list.”
lead /liːd/
A2dẫn dắt, dẫn đầu
“She led the research project to great success.”
look into /lʊk ˈɪntuː/
B2xem xét, kiểm tra vấn đề
“Our manager will look into this issue immediately.”
leverage /ˈlevərɪdʒ/
C1tận dụng tối đa nguồn lực hoặc đòn bẩy có sẵn
“I leveraged customer satisfaction surveys to persuade the leadership team.”
